22/08/2022
Chia sẻ
25006 lượt xem

Box-shadow CSS là một thuộc tính mới trong CSS. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để biết về tính năng cũng như cách sử dụng nhé!

💥💥Kiếm tiền ngay trên website của bạn. Tham gia ngay 💥💥

Contents

Box-shadow CSS là gì?

Box-shadow là thuộc tính mới trong CSS, nằm trong phiên bản CSS3. Tính năng này  có tác dụng tạo bóng cho hộp. Thuộc tính Shadow trong CSS được sử dụng để thiết lập bóng cho các phần tử thành phần trong website.

Thuộc tính box-shadow sử dụng để tạo bóng cho các phần tử có dạng box, có tác dụng với các đường viền, giúp phần tử hiển thị nổi bật tương tự kiểu hộp 3D.

box-shadow css

Khi sử dụng box-shadow có một số lưu ý sau:

  • Bóng là một hộp có kích thước tương tự hộp ban đầu;
  • Màu sắc mặc định của bóng là đen (mã màu: #000000);
  • box-shadow: 20px 10px; quy định độ dịch chuyển của bóng so với vị trí gốc, theo đó giá trị đầu là dịch chuyển theo chiều ngang (20px), giá trị tiếp theo là dọc (10px);
  • Bạn có thể đặt giá trị âm cho độ dịch chuyển

Một số tính năng của Box-shadow CSS

Tạo độ mờ cho bóng

Đã là bóng thì nó thường mờ (blur) hơn vật chủ, để bổ sung độ mờ cho bóng, ta thêm giá trị nữa đằng sau.

Thay đổi độ lớn của bóng

Để thay đổi độ lớn của bóng, bạn thêm tiếp giá trị vào đằng sau độ mờ. Với giá trị -10px; kích thước bóng sẽ giảm đi 10px cả 2 chiều so với kích thước gốc, nghĩa là lúc này, bóng rộng 290px = [300px – 10px] và cao 140px = [150px – 10px];

Thay đổi màu cho bóng

Để quy định màu cho bóng, bạn thêm mã màu vào, nó nằm ở vị trí cuối cùng.

Bóng đổ ngay bên trong hộp

Bên cạnh việc thực hành với bóng bên ngoài hộp, đôi khi ngay bên trong hộp cũng có bóng, để làm điều này, ta dùng giá trị inset.

box-shadow css

Cú pháp box-shadow CSS

box-shadow: h-offset v-offset blur spread color

Box-shadow gồm 5 tham số:

  • h-offset: vị trí bóng đổ theo chiều ngang, số dương đẩy bóng xuống dưới, số âm đẩy bóng lên phía trên (bắt buộc).
  • v-offset: vị trí bóng đổ theo chiều dọc, số dương đẩy bóng về trước, số âm đẩy bóng lùi ra sau (bắt buộc).
  • spread: kích thước của bóng (tùy chọn).
  • blur: độ nhòe của bóng (tùy chọn).
  • color: màu sắc của bóng (tùy chọn).

box-shadow css

Thuộc tính box-shadow CSS với giá trị ngang và dọc

Thuộc tính box-shadow với giá trị ngang và dọc nghĩa là: Định vị trí bóng nằm ngang và dọc cho thành phần (có thể dùng số âm), đây là thuộc tính bắt buộc.

HTML viết:

<html>

<head></head>

<body>

<p>box-shadow</p>

</body>

</html>

CSS viết:

p {

background: #cccccc;

border: 5px solid #cc0000;

height: 100px;

width: 150px;

}

Thêm thuộc tính box-shadow CSS viết

p {

background: #cccccc;

border: 5px solid #cc0000;

height: 100px;

width: 150px;

box-shadow: 30px 30px;

-moz-box-shadow: 30px 30px;

-webkit-box-shadow: 30px 30px;

-o-box-shadow: 30px 30px;

-ms-box-shadow: 30px 30px;

}

Thuộc tính box-shadow với giá trị âm, CSS viết:

p { 
background: #cccccc; 
border: 5px solid #cc0000; 
height: 100px; 
width: 150px; 
box-shadow: -10px -10px; 
-moz-box-shadow: -10px -10px; 
-webkit-box-shadow: -10px -10px; 
-o-box-shadow: -10px -10px; 
-ms-box-shadow: -10px -10px; 
}

box-shadow css

Thuộc tính box-shadow CSS với giá trị độ mờ (blur)

Thuộc tính box-shadow với giá trị độ mờ: Định khoảng cách mờ cho bóng.

Thêm thuộc tính box-shadow CSS viết:

p {

background: #cccccc;

border: 5px solid #cc0000;

height: 100px; width: 150px;

box-shadow: 30px 30px 10px;

-moz-box-shadow: 30px 30px 10px;

-webkit-box-shadow: 30px 30px 10px;

-o-box-shadow: 30px 30px 10px;

-ms-box-shadow: 30px 30px 10px;

}

Tăng thêm giá trị độ mờ cho box-shadow CSS viết:

p {

background: #cccccc;

border: 5px solid #cc0000;

height: 100px;

width: 150px;

box-shadow: 30px 30px 30px;

-moz-box-shadow: 30px 30px 30px;

-webkit-box-shadow: 30px 30px 30px;

-o-box-shadow: 30px 30px 30px;

-ms-box-shadow: 30px 30px 30px;

}

Thuộc tính box-shadow với giá trị độ lan rộng (spread)

Thuộc tính box-shadow với giá trị độ lan rộng: Tăng hoặc giảm độ lan rộng cho bóng.

Thêm thuộc tính box-shadow , CSS viết:

p { 
background: #cccccc; 
border: 5px solid #cc0000; 
height: 100px; width: 150px; 
box-shadow: 30px 30px 10px 10px; 
-moz-box-shadow: 30px 30px 10px 10px; 
-webkit-box-shadow: 30px 30px 10px 10px; 
-o-box-shadow: 30px 30px 10px 10px; 
-ms-box-shadow: 30px 30px 10px 10px; 
}

Tăng thêm giá trị độ lan rộng cho box-shadow CSS viết:

p { 
background: #cccccc; 
border: 5px solid #cc0000; 
height: 100px; width: 150px; 
box-shadow: 30px 30px 10px 30px; 
-moz-box-shadow: 30px 30px 10px 30px; 
-webkit-box-shadow: 30px 30px 10px 30px; 
-o-box-shadow: 30px 30px 10px 30px; 
-ms-box-shadow: 30px 30px 10px 30px; 
}

Thuộc tính box-shadow CSS với giá trị màu sắc

Thuộc tính box-shadow với giá trị màu sắc: Định màu sắc cho bóng.

Thêm thuộc tính box-shadow CSS viết:

p { 
background: #cccccc; 
border: 5px solid #cc0000; 
height: 100px; width: 150px; 
box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc; 
-moz-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc; 
-webkit-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc; 
-o-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc; 
-ms-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc; 
}

Thuộc tính box-shadow với giá trị inset

Thuộc tính box-shadow với giá trị inset: Thay đổi bóng từ ngoài tối vào trong sáng.

Thêm thuộc tính box-shadow CSS viết:

p { 
background: #cccccc; 
border: 5px solid #cc0000; 
height: 100px; width: 150px; 
box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc inset; 
-moz-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc inset; 
-webkit-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc inset; 
-o-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc inset; 
-ms-box-shadow: 30px 30px 10px 10px #0000cc inset; 
}
Hy vọng bài viết trên của tenten đã giúp cho bạn hiểu thêm về Box-shadow CSS. Hãy chia sẻ bài viết để lan tỏa kiến thức đến nhiều người hơn nữa nhé!

MiraWEB – Tạo website tự động bằng AI trong 30 giây

  • Bằng công nghệ AI, MiraWEB sẽ tạo ra một trang web chuyên nghiệp với ý tưởng của riêng bạn chỉ với vài cú click
  • Không cần phải có kiến thức về lập trình hay thiết kế, website của bạn sẽ được tối ưu nội dung và hình ảnh chỉ trong giây lát

TRẢI NGHIỆM NGAY MiraWEB

Các tìm kiếm liên quan đến chủ đề “Những trang web thú vị”

Box-shadow CSS online Box-shadow CSS beautiful
Box-shadow CSS examples CSS box-shadow property
Box-shadow CSS là gì Box-shadow: inset
Box-shadow CSS codepen Box-shadow opacity

Bài viết liên quan

Hiệu ứng chuyển động Animation CSS cho người mới bắt đầu

Normalize CSS CDN là gì? 05 điểm khác biệt với Reset CSS 

Thuộc tính Float CSS là gì? Phân biệt Float và Clear trong CSS 

Table CSS là gì? Tìm hiểu 03 thuộc tính table trong CSS